Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 掉书袋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掉书袋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掉书袋 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàoshūdài] khoe chữ; khoe đọc nhiều sách。讥讽人爱引用古书词句,卖弄才学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掉

chèo:chèo chống; chèo thuyền
sạo:sục sạo
trao:trao đổi, trao tay
tráo:tráo trở; đánh tráo
trạo:nhai trệu trạo
điệu:điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袋

đãy:cái đãy
đại:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
掉书袋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掉书袋 Tìm thêm nội dung cho: 掉书袋