Từ: 掉包 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掉包:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掉包 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàobāo] đánh tráo; đổi lén (lén lút đổi cái xấu lấy cái tốt)。(掉包儿)暗中用假的换真的或用坏的换好的。
掉包计
kế đánh tráo
他的东西叫人掉了包。
đồ của anh ấy đã bị đánh tráo rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掉

chèo:chèo chống; chèo thuyền
sạo:sục sạo
trao:trao đổi, trao tay
tráo:tráo trở; đánh tráo
trạo:nhai trệu trạo
điệu:điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 
掉包 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掉包 Tìm thêm nội dung cho: 掉包