Cao su chống va đập cửa
Từ: 探囊取物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探囊取物:
Nghĩa của 探囊取物 trong tiếng Trung hiện đại:
[tànnángqǔwù] dễ như trở bàn tay; dễ như bỡn。伸手到袋子里取东西。比喻能够轻而易举地办成某件事情。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 探
| phăm | 探: | phăm phăm chạy tới |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thớm | 探: | thẳng thớm |
| xom | 探: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊
| nang | 囊: | cẩm nang |
| nán | 囊: | |
| nẵng | 囊: | nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 探囊取物 Tìm thêm nội dung cho: 探囊取物
