Từ: 推定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推定 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīdìng] 1. đề cử; bầu。推举确定。
大家推定他为下一次的大会主席。
mọi người bầu anh ấy làm chủ tịch đại hội lần sau.
2. suy đoán; đoán。经推测而断定。
一时还难以推定他变卦的原因。
nhất thời chưa thể đoán được nguyên nhân sự giở quẻ của anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
推定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推定 Tìm thêm nội dung cho: 推定