Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 推定 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuīdìng] 1. đề cử; bầu。推举确定。
大家推定他为下一次的大会主席。
mọi người bầu anh ấy làm chủ tịch đại hội lần sau.
2. suy đoán; đoán。经推测而断定。
一时还难以推定他变卦的原因。
nhất thời chưa thể đoán được nguyên nhân sự giở quẻ của anh ấy.
大家推定他为下一次的大会主席。
mọi người bầu anh ấy làm chủ tịch đại hội lần sau.
2. suy đoán; đoán。经推测而断定。
一时还难以推定他变卦的原因。
nhất thời chưa thể đoán được nguyên nhân sự giở quẻ của anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 推
| chui | 推: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| suy | 推: | suy nghĩ, suy xét, suy bì |
| thoi | 推: | thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp |
| thòi | 推: | thòi đuôi |
| thôi | 推: | thôi đủ rồi |
| tòi | 推: | tìm tòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 推定 Tìm thêm nội dung cho: 推定
