Từ: 搗亂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搗亂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đảo loạn
Làm lộn xộn, nhiễu loạn, phá hoại. ☆Tương tự:
đảo đản
蛋,
sách đài
臺.
◎Như:
cảnh sát gia cường cảnh bị, dĩ phòng bất lương phần tử sấn cơ đảo loạn
備, 亂.Gây rắc rối.

Nghĩa của 捣乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎoluàn] 1. quấy rối; phá đám; gây rối; làm loạn。进行破坏;扰乱。
2. gây phiền phức; gây phiền hà; phiền toái。(存心)跟人找麻烦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搗

đảo:đảo lại; đảo mắt
đẽo:đục đẽo
đểu:đểu cáng, đểu giả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亂

loàn:lăng loàn
loán: 
loạn:nổi loạn
loạng: 
搗亂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搗亂 Tìm thêm nội dung cho: 搗亂