Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 趁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趁, chiết tự chữ SÁN, SẤN, SẮN, SỚN, THẤN, XỚN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趁:
趁
Pinyin: chen4, zhen1, chen2;
Việt bính: can3;
趁 sấn
Nghĩa Trung Việt của từ 趁
(Động) Theo, đi theo.◎Như: sấn bạn 趁伴 theo bạn bè.
(Động) Đuổi theo.
◇Lương Thư 梁書: Mỗi chúng kị sấn lộc, lộc mã tương loạn, Cảnh Tông ư chúng trung xạ chi 每眾騎趁鹿, 鹿馬相亂, 景宗於眾中射之 (Tào Cảnh Tông truyện 曹景宗傳) Từng bọn cưỡi ngựa đuổi theo hươu, hươu ngựa rối loạn, Cảnh Tông ở trong bọn bắn vào.
(Động) Tìm, kiếm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hồ loạn sấn ta vãn phạn cật, tá túc nhất dạ, minh nhật tảo hành 胡亂趁些晚飯吃, 借宿一夜, 明日早行 (Đệ thất thập tam hồi) Tìm đại chút cơm ăn tối, tá túc một đêm, ngày mai đi sớm.
(Động) Thừa dịp, lợi dụng, thừa cơ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Sấn ngũ canh thiên sắc vị minh, thừa thế xuất liễu Tây Hoa môn 趁五更天色未明, 乘勢出了西華門 (Đệ thập nhất hồi) Nhân lúc canh năm trời chưa sáng, thừa thế ra khỏi cửa Tây Hoa.
(Động) Đáp, ghé (thuyền, tàu).
◎Như: sấn thuyền 趁船 đáp thuyền.
(Động) Chuẩn bị kịp thời.
◇Tây sương kí 西廂記: Đáo kinh sư phục thủy thổ, sấn trình đồ tiết ẩm thực, thuận thì tự bảo sủy thân thể 到京師服水土, 趁程途節飲食, 順時自保揣身體 (Đệ tứ bổn 第四本) (Chàng) đi kinh đô hãy tùy theo thủy thổ, lo liệu hành trình tiết chế ăn uống, thuận với thời tiết bảo trọng thân thể.
§ Nhượng Tống dịch thơ: Vào kinh đường lối khó khăn, Độ đi chớ gắng, cơm ăn cho thường. Nào ai giúp đỡ dọc đường, Liệu mà giữ ngọc gìn vàng cho hay.
sấn, như "sấn đến" (vhn)
sớn, như "sớn sác" (btcn)
thấn, như "vui thấn thấn (hớn hở)" (btcn)
sán, như "sán lại" (gdhn)
sắn, như "sắn quần" (gdhn)
xớn, như "xớn tóc (cắt xén vội); xớn xác (nhớn nhác)" (gdhn)
Nghĩa của 趁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (趂)
[chèn]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 12
Hán Việt: SẤN
1. nhân (lúc); thừa (dịp); lợi dụng khi。利用(时间、机会)。
趁热打铁。
rèn sắt khi còn nóng (ví với tranh thủ cho kịp thời cơ).
趁风起帆。
nhân gió giương buồm.
方
2. giàu có; sẵn。富有;拥有。
趁钱。
sẵn tiền.
趁几头牲口。
sẵn có mấy con gia súc.
书
3. đuổi; đuổi theo; bắt kịp。追逐;赶。
Từ ghép:
趁便 ; 趁火打劫 ; 趁机 ; 趁空 ; 趁钱 ; 趁热打铁 ; 趁人之危 ; 趁墒 ; 趁势 ; 趁手 ; 趁早
[chèn]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 12
Hán Việt: SẤN
1. nhân (lúc); thừa (dịp); lợi dụng khi。利用(时间、机会)。
趁热打铁。
rèn sắt khi còn nóng (ví với tranh thủ cho kịp thời cơ).
趁风起帆。
nhân gió giương buồm.
方
2. giàu có; sẵn。富有;拥有。
趁钱。
sẵn tiền.
趁几头牲口。
sẵn có mấy con gia súc.
书
3. đuổi; đuổi theo; bắt kịp。追逐;赶。
Từ ghép:
趁便 ; 趁火打劫 ; 趁机 ; 趁空 ; 趁钱 ; 趁热打铁 ; 趁人之危 ; 趁墒 ; 趁势 ; 趁手 ; 趁早
Dị thể chữ 趁
趂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趁
| sán | 趁: | sán lại |
| sấn | 趁: | sấn đến |
| sắn | 趁: | sắn quần |
| sớn | 趁: | sớn sác |
| thấn | 趁: | vui thấn thấn (hớn hở) |
| xắn | 趁: | |
| xớn | 趁: | xớn tóc (cắt xén vội); xớn xác (nhớn nhác) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 趁:

Tìm hình ảnh cho: 趁 Tìm thêm nội dung cho: 趁
