Chữ 趁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趁, chiết tự chữ SÁN, SẤN, SẮN, SỚN, THẤN, XỚN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趁:

趁 sấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 趁

Chiết tự chữ sán, sấn, sắn, sớn, thấn, xớn bao gồm chữ 走 人 彡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

趁 cấu thành từ 3 chữ: 走, 人, 彡
  • rảo, tẩu
  • nhân, nhơn
  • sam, tiệm
  • sấn [sấn]

    U+8D81, tổng 12 nét, bộ Tẩu 走
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chen4, zhen1, chen2;
    Việt bính: can3;

    sấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 趁

    (Động) Theo, đi theo.
    ◎Như: sấn bạn
    theo bạn bè.

    (Động)
    Đuổi theo.
    ◇Lương Thư : Mỗi chúng kị sấn lộc, lộc mã tương loạn, Cảnh Tông ư chúng trung xạ chi 鹿, 鹿, (Tào Cảnh Tông truyện ) Từng bọn cưỡi ngựa đuổi theo hươu, hươu ngựa rối loạn, Cảnh Tông ở trong bọn bắn vào.

    (Động)
    Tìm, kiếm.
    ◇Thủy hử truyện : Hồ loạn sấn ta vãn phạn cật, tá túc nhất dạ, minh nhật tảo hành , 宿, (Đệ thất thập tam hồi) Tìm đại chút cơm ăn tối, tá túc một đêm, ngày mai đi sớm.

    (Động)
    Thừa dịp, lợi dụng, thừa cơ.
    ◇Thủy hử truyện : Sấn ngũ canh thiên sắc vị minh, thừa thế xuất liễu Tây Hoa môn , 西 (Đệ thập nhất hồi) Nhân lúc canh năm trời chưa sáng, thừa thế ra khỏi cửa Tây Hoa.

    (Động)
    Đáp, ghé (thuyền, tàu).
    ◎Như: sấn thuyền đáp thuyền.

    (Động)
    Chuẩn bị kịp thời.
    ◇Tây sương kí 西: Đáo kinh sư phục thủy thổ, sấn trình đồ tiết ẩm thực, thuận thì tự bảo sủy thân thể , , (Đệ tứ bổn ) (Chàng) đi kinh đô hãy tùy theo thủy thổ, lo liệu hành trình tiết chế ăn uống, thuận với thời tiết bảo trọng thân thể.
    § Nhượng Tống dịch thơ: Vào kinh đường lối khó khăn, Độ đi chớ gắng, cơm ăn cho thường. Nào ai giúp đỡ dọc đường, Liệu mà giữ ngọc gìn vàng cho hay.

    sấn, như "sấn đến" (vhn)
    sớn, như "sớn sác" (btcn)
    thấn, như "vui thấn thấn (hớn hở)" (btcn)
    sán, như "sán lại" (gdhn)
    sắn, như "sắn quần" (gdhn)
    xớn, như "xớn tóc (cắt xén vội); xớn xác (nhớn nhác)" (gdhn)

    Nghĩa của 趁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (趂)
    [chèn]
    Bộ: 走 (赱) - Tẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: SẤN
    1. nhân (lúc); thừa (dịp); lợi dụng khi。利用(时间、机会)。
    趁热打铁。
    rèn sắt khi còn nóng (ví với tranh thủ cho kịp thời cơ).
    趁风起帆。
    nhân gió giương buồm.

    2. giàu có; sẵn。富有;拥有。
    趁钱。
    sẵn tiền.
    趁几头牲口。
    sẵn có mấy con gia súc.

    3. đuổi; đuổi theo; bắt kịp。追逐;赶。
    Từ ghép:
    趁便 ; 趁火打劫 ; 趁机 ; 趁空 ; 趁钱 ; 趁热打铁 ; 趁人之危 ; 趁墒 ; 趁势 ; 趁手 ; 趁早

    Chữ gần giống với 趁:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 趁

    ,

    Chữ gần giống 趁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 趁 Tự hình chữ 趁 Tự hình chữ 趁 Tự hình chữ 趁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 趁

    sán:sán lại
    sấn:sấn đến
    sắn:sắn quần
    sớn:sớn sác
    thấn:vui thấn thấn (hớn hở)
    xắn: 
    xớn:xớn tóc (cắt xén vội); xớn xác (nhớn nhác)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 趁:

    Phượng khúc nghinh phong ngâm liễu lục,Đào hoa sấn vũ tuý xuân hồng

    Ngâm liễu biếc khúc phượng đón gió,Say xuân hồng hoa đào gặp mưa

    趁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 趁 Tìm thêm nội dung cho: 趁