Cao su chống va đập cửa

Chữ 搗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搗, chiết tự chữ ĐẢO, ĐẼO, ĐỂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搗:

搗 đảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搗

Chiết tự chữ đảo, đẽo, đểu bao gồm chữ 手 島 hoặc 扌 島 hoặc 才 島 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搗 cấu thành từ 2 chữ: 手, 島
  • thủ
  • láo, đảo
  • 2. 搗 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 島
  • thủ
  • láo, đảo
  • 3. 搗 cấu thành từ 2 chữ: 才, 島
  • tài
  • láo, đảo
  • đảo [đảo]

    U+6417, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dao3;
    Việt bính: dou2
    1. [搗亂] đảo loạn;

    đảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 搗

    (Động) Gõ, nện, đập, giã.
    § Tục dùng như chữ đảo
    .
    ◇Nguyễn Trãi : Cách thủy cô chung đảo nguyệt thôn (Chu trung ngẫu thành ) Bên kia sông tiếng chuông lẻ loi nện trong xóm dưới trăng.

    (Động)
    Hích, thụi, đánh, xung kích.

    (Động)
    Gây rối, quấy phá.

    đẽo, như "đục đẽo" (vhn)
    đảo, như "đảo lại; đảo mắt" (btcn)
    đểu, như "đểu cáng, đểu giả" (gdhn)

    Chữ gần giống với 搗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Dị thể chữ 搗

    , ,

    Chữ gần giống 搗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搗 Tự hình chữ 搗 Tự hình chữ 搗 Tự hình chữ 搗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搗

    đảo:đảo lại; đảo mắt
    đẽo:đục đẽo
    đểu:đểu cáng, đểu giả
    搗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搗 Tìm thêm nội dung cho: 搗