Cao su chống va đập cửa
Chữ 搗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搗, chiết tự chữ ĐẢO, ĐẼO, ĐỂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搗:
搗
Biến thể giản thể: 捣;
Pinyin: dao3;
Việt bính: dou2
1. [搗亂] đảo loạn;
搗 đảo
§ Tục dùng như chữ đảo 擣.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Cách thủy cô chung đảo nguyệt thôn 隔水孤鐘搗月村 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Bên kia sông tiếng chuông lẻ loi nện trong xóm dưới trăng.
(Động) Hích, thụi, đánh, xung kích.
(Động) Gây rối, quấy phá.
đẽo, như "đục đẽo" (vhn)
đảo, như "đảo lại; đảo mắt" (btcn)
đểu, như "đểu cáng, đểu giả" (gdhn)
Pinyin: dao3;
Việt bính: dou2
1. [搗亂] đảo loạn;
搗 đảo
Nghĩa Trung Việt của từ 搗
(Động) Gõ, nện, đập, giã.§ Tục dùng như chữ đảo 擣.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Cách thủy cô chung đảo nguyệt thôn 隔水孤鐘搗月村 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Bên kia sông tiếng chuông lẻ loi nện trong xóm dưới trăng.
(Động) Hích, thụi, đánh, xung kích.
(Động) Gây rối, quấy phá.
đẽo, như "đục đẽo" (vhn)
đảo, như "đảo lại; đảo mắt" (btcn)
đểu, như "đểu cáng, đểu giả" (gdhn)
Chữ gần giống với 搗:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搗
| đảo | 搗: | đảo lại; đảo mắt |
| đẽo | 搗: | đục đẽo |
| đểu | 搗: | đểu cáng, đểu giả |

Tìm hình ảnh cho: 搗 Tìm thêm nội dung cho: 搗
