Từ: 搬唇递舌 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搬唇递舌:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 搬 • 唇 • 递 • 舌
Nghĩa của 搬唇递舌 trong tiếng Trung hiện đại:
[bānchúndìshé] đâm bị thóc, chọc bị gạo; đưa môi chuyển lưỡi。亦作"搬唇弄舌"。与"搬弄是非"同义。舌:指话语。搬动嘴唇,传递话语。即挑拨是非。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 搬
| ban | 搬: | ban vận (lấy đi) |
| bàn | 搬: | (Trừ hết, dọn sạch) |
| bâng | 搬: | |
| bưng | 搬: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唇
| thần | 唇: | thần (môi), bần thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 递
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌
| thiệt | 舌: | thiệt (cái lưỡi) |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |