Từ: 摆划 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆划:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆划 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎi·hua] 1. đùa dai; trêu lì; chọc dai; giỡn nhây。反复摆弄。
你别瞎摆划!
cậu đừng có đùa dai nữa!
2. xử lý; an bài; sắp xếp; bố trí。处理;安排。
这件事真不好摆划。
chuyện này thật khó xử lý
3. sửa chữa; tu sửa; chỉnh lý; sửa sang; tân trang. 整治;修理。
摆划好了,就能把这些废渣变成宝贝。
sửa chữa xong thì mấy cái đồ bỏ đi này sẽ có giá trị.
这个收音机让他摆划好了。
máy thu âm này được anh ấy sửa xong rồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 划

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
quả:xem Hoa
摆划 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆划 Tìm thêm nội dung cho: 摆划