Từ: 摇身一变 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摇身一变:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 摇 • 身 • 一 • 变
Nghĩa của 摇身一变 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáoshēnyībiàn] biến hoá nhanh chóng; lắc mình biến hoá (trong tiểu thuyết thần tiên ma quái thường miêu tả nhân vật hoặc yêu quái thường biến hoá hình thể. Nay chỉ kẻ xấu cải trang để xuất đầu lộ diện)。神怪小说中描写人物或妖怪一晃身就变成别的形体。 现指坏人改换面目出现。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇
| dao | 摇: | dao động |
| dêu | 摇: | chúa Dêu (chúa trời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |