Cao su chống va đập cửa

Từ: 撒播 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撒播:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撒播 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎbō] gieo hạt; gieo mạ。把作物的种子均匀地撒在田地里,必要时进行覆土。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撒

rát:rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát)
tát:tát nước
tản:tản ra, người tản dần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy
撒播 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撒播 Tìm thêm nội dung cho: 撒播