Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 擦背 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擦背:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 擦背 trong tiếng Trung hiện đại:

[cābèi] kỳ cọ; cọ; kỳ; kỳ lưng (tắm có người kỳ lưng dùm)。搓澡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擦

sát:sát một bên
xát:cọ xát, xây xát, chà xát
xớt:chầy xớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước
擦背 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 擦背 Tìm thêm nội dung cho: 擦背