Từ: 擦身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擦身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 擦身 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāshēn] 1. xoa bóp; chà xát (cơ thể)。擦摩身体(如浴中)。
2. mát xa。尤指体育竞赛期间或其后所进行的按摩,以改善血液循环而促进疲劳的消除。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擦

sát:sát một bên
xát:cọ xát, xây xát, chà xát
xớt:chầy xớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
擦身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 擦身 Tìm thêm nội dung cho: 擦身