Từ: 收成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收成 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōuchéng] thu hoạch; gặt hái (mùa màng)。庄稼、蔬菜、果品等收获的成绩,有时也指鱼虾等捕捞的成绩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
收成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收成 Tìm thêm nội dung cho: 收成