Từ: 放权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放权 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngquán] uỷ quyền。把权力交给下属或下属部门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
放权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放权 Tìm thêm nội dung cho: 放权