Từ: 故事片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故事片:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 故事片 trong tiếng Trung hiện đại:

[gù·shipiān] phim truyện。表演故事的影片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện
故事片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故事片 Tìm thêm nội dung cho: 故事片