Từ: 敌意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敌意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敌意 trong tiếng Trung hiện đại:

[díyì] lòng căm thù địch; lòng thù địch; thù địch; thái độ thù địch。仇视的心理;敌对的情感。
心怀敌意
mang lòng căm thù địch.
露出敌意的目光。
ánh mắt đầy lòng căm thù địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
敌意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敌意 Tìm thêm nội dung cho: 敌意