cứu tế
Dùng tiền của giúp đỡ người gặp phải khó khăn khổ sở. ◇Lão Xá 老舍:
Nhân gia đạo suy lạc nhi liên giá lậu hạng dã trụ bất hạ khứ đích, tha dã vô lực khứ cứu tế
因家道衰落而連這陋巷也住不下去的, 他也無力去救濟 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị 二) Nếu như có gia đình nào suy sụp đến nỗi không thể ở lại cái khu ngõ hẻm chật hẹp này đi nữa, thì ông cũng không đủ sức ra tay giúp đỡ.
Nghĩa của 救济 trong tiếng Trung hiện đại:
救济费。
tiền cứu tế.
救济粮。
lương thực cứu tế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 救
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 濟
| tế | 濟: | tế (vượt sông); cứu tế |

Tìm hình ảnh cho: 救濟 Tìm thêm nội dung cho: 救濟
