Từ: 敦厚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敦厚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敦厚 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūnhòu] trung hậu; đôn hậu。忠厚。
温柔敦厚
hiền hoà trung hậu
质朴敦厚
chất phác trung thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敦

don: 
dun: 
dôn:chua dôn dốt (hơi chua)
gion:nói gion giỏn
giun: 
giôn:giôn giốt
giỏn: 
run:run sợ
rủn: 
ton:ton hót
xun:xun xoe
xôn:xôn xao
đon:đon đả; đon lúa
đôn:đôn hậu
đùn:mối đùn đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu
敦厚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敦厚 Tìm thêm nội dung cho: 敦厚