Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 敦厚 trong tiếng Trung hiện đại:
[dūnhòu] trung hậu; đôn hậu。忠厚。
温柔敦厚
hiền hoà trung hậu
质朴敦厚
chất phác trung thành
温柔敦厚
hiền hoà trung hậu
质朴敦厚
chất phác trung thành
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敦
| don | 敦: | |
| dun | 敦: | |
| dôn | 敦: | chua dôn dốt (hơi chua) |
| gion | 敦: | nói gion giỏn |
| giun | 敦: | |
| giôn | 敦: | giôn giốt |
| giỏn | 敦: | |
| run | 敦: | run sợ |
| rủn | 敦: | |
| ton | 敦: | ton hót |
| xun | 敦: | xun xoe |
| xôn | 敦: | xôn xao |
| đon | 敦: | đon đả; đon lúa |
| đôn | 敦: | đôn hậu |
| đùn | 敦: | mối đùn đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚
| hậu | 厚: | nhân hậu; trung hậu |

Tìm hình ảnh cho: 敦厚 Tìm thêm nội dung cho: 敦厚
