Từ: 断齑画粥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断齑画粥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断齑画粥 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànjīhuàzhuō] học hành chăm chỉ。齑:酱菜或腌菜之类。《湖山野录》载宋代名臣范仲淹少时贫,在僧舍读书时日煮栗二升,作粥一器,经宿遂凝,以刀画四块,早晚取二块,断齑数十茎而食之。后以"断齑画粥"喻刻苦力学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齑

:tê (nhỏ hạt; gia vị)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粥

cháo:cơm cháo, rau cháo
chúc:chúc (cháo (gạo, bắp, kê...))
断齑画粥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断齑画粥 Tìm thêm nội dung cho: 断齑画粥