Từ: 斯科普里 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斯科普里:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 斯 • 科 • 普 • 里
Nghĩa của 斯科普里 trong tiếng Trung hiện đại:
[sīkēpǔlǐ] Skopje (thủ đô Ma-xê-đô-ni-a, cũng viết là Skoplje)。南斯拉夫东南部的一座城市,位于瓦达河上,在贝尔格莱德东南偏南。从罗马时期开始算起,它在1392年到1913年间处于土耳其控制下。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
Nghĩa chữ nôm của chữ: 普
| phơ | 普: | nói tầm phơ |
| phổ | 普: | phổ thông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |