Cao su chống va đập cửa

Từ: 高臥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高臥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao ngọa
Gối đầu nằm ở chỗ cao, nhàn thích, không lo nghĩ gì cả. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Giá tiên sanh như hà ngạo mạn! Kiến ngã ca ca thị lập giai hạ, tha cánh cao ngọa, thôi thụy bất khởi!
慢! 下, 臥, 起! (Đệ tam thập bát hồi) (Trương Phi nói:) Lão tiên sinh này (chỉ Khổng Minh) sao kiêu ngạo thế! Thấy anh ta đứng hầu dưới thềm thế kia, nó càng gối đầu nằm cao, giả vờ ngủ không thèm dậy!Tỉ dụ người ở ẩn không ra làm quan.

Nghĩa của 高卧 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāowò] 1. kê gối cao mà ngủ; vô tư không lo nghĩ; vô tư lự。高枕而卧。
2. ẩn cư; ở ẩn。比喻隐居,亦指隐居不仕的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臥

ngoạ:ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ)
高臥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高臥 Tìm thêm nội dung cho: 高臥