Từ: 无源之水,无本之木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无源之水,无本之木:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ,

Nghĩa của 无源之水,无本之木 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúyuánzhīshuǐ,wúběnzhīmù] Hán Việt: VÔ NGUYÊN CHI THUỶ, VÔ BẢN CHI MỘC
nước không nguồn, cây không cội; không nguồn gốc; không cơ sở; không căn cứ (ví với những sự việc không có cơ sở)。 没有源头的水,没有根的树木。比喻没有基础的事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra
无源之水,无本之木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无源之水,无本之木 Tìm thêm nội dung cho: 无源之水,无本之木