Từ: 日中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日中:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 日中 trong tiếng Trung hiện đại:

[rìzhōng] buổi trưa; ban trưa; giữa trưa。正午。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
日中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 日中 Tìm thêm nội dung cho: 日中