Từ: 日程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日程:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 日程 trong tiếng Trung hiện đại:

[rìchéng] nhật trình; chương trình trong một ngày。按日排定的行事程序。
议事日程
chương trình nghị sự hằng ngày.
工作日程
lịch công tác; chương trình công tác hằng ngày.
提到日程上。
sắp xếp vào chương trình trong ngày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
日程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 日程 Tìm thêm nội dung cho: 日程