Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 旦日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旦日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旦日 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànrì] 1. ngày mai; mai。第二天。
2. ban ngày。白天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

đán:nguyên đán
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
旦日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旦日 Tìm thêm nội dung cho: 旦日