Từ: 旧闻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旧闻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旧闻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùwén] chuyện cũ; việc xưa。指社会上过去发生的事情,特指掌故、逸闻、琐事等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
旧闻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旧闻 Tìm thêm nội dung cho: 旧闻