Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 旨趣 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐqù] tôn chỉ; mục đích; ý nghĩa。主要目的和意图;宗旨。
本刊的旨趣在发刊词中已经说过了。
tôn chỉ của báo đã được trình bày trong lời ngõ số ra mắt rồi.
本刊的旨趣在发刊词中已经说过了。
tôn chỉ của báo đã được trình bày trong lời ngõ số ra mắt rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旨
| chỉ | 旨: | chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣
| thú | 趣: | thú vui |
| xú | 趣: | xú xứa (lếch thếch) |

Tìm hình ảnh cho: 旨趣 Tìm thêm nội dung cho: 旨趣
