Từ: 旨趣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旨趣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旨趣 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐqù] tôn chỉ; mục đích; ý nghĩa。主要目的和意图;宗旨。
本刊的旨趣在发刊词中已经说过了。
tôn chỉ của báo đã được trình bày trong lời ngõ số ra mắt rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旨

chỉ:chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣

thú:thú vui
:xú xứa (lếch thếch)
旨趣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旨趣 Tìm thêm nội dung cho: 旨趣