côn ngọc
Kính từ gọi anh em người khác. ◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇:
Khoái bất yếu hành lễ. Hiền côn ngọc đa thị giang hồ thượng nghĩa sĩ hảo hán, hạ quan vị nhậm chi thì, văn danh cửu hĩ
快不要行禮. 賢昆玉多是江湖上義士好漢, 下官未任之時, 聞名久矣 (Quyển nhị thất).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昆
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
| côn | 昆: | côn trùng |
| gon | 昆: | gon đống thóc (gom lại thành đống có ngọn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉
| ngọc | 玉: | hòn ngọc |

Tìm hình ảnh cho: 昆玉 Tìm thêm nội dung cho: 昆玉
