Cao su chống va đập cửa

Từ: 昆玉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昆玉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

côn ngọc
Kính từ gọi anh em người khác. ◇Nhị khắc phách án kinh kì 奇:
Khoái bất yếu hành lễ. Hiền côn ngọc đa thị giang hồ thượng nghĩa sĩ hảo hán, hạ quan vị nhậm chi thì, văn danh cửu hĩ
禮. 漢, 時, 矣 (Quyển nhị thất).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昆

con:đẻ con, con cái; bà con
côn:côn trùng
gon:gon đống thóc (gom lại thành đống có ngọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc
昆玉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昆玉 Tìm thêm nội dung cho: 昆玉