Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
toàn doanh
Luồn lọt, quỵ lụy người có quyền thế.Nghiên cứu, tham khảo sâu xa, kĩ lưỡng.
Nghĩa của 钻营 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuānyíng] luồn cúi; dựa dẫm。设法巴结有权势的人以谋求私利。
拍马钻营
nịnh hót; nịnh nọt
拍马钻营
nịnh hót; nịnh nọt
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑽
| toản | 鑽: | toản (giùi, đi sâu vào trong) |
| xoảng | 鑽: | kêu xoang xoảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 營
| dinh | 營: | dinh thự, dinh cơ |
| doanh | 營: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |

Tìm hình ảnh cho: 鑽營 Tìm thêm nội dung cho: 鑽營
