Từ: 鑽營 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑽營:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

toàn doanh
Luồn lọt, quỵ lụy người có quyền thế.Nghiên cứu, tham khảo sâu xa, kĩ lưỡng.

Nghĩa của 钻营 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuānyíng] luồn cúi; dựa dẫm。设法巴结有权势的人以谋求私利。
拍马钻营
nịnh hót; nịnh nọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑽

toản:toản (giùi, đi sâu vào trong)
xoảng:kêu xoang xoảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 營

dinh:dinh thự, dinh cơ
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
鑽營 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鑽營 Tìm thêm nội dung cho: 鑽營