Từ: 明了 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明了:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 明 • 了

Nghĩa của 明了 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngliǎo] 1. hiểu rõ; hiểu biết。清楚地知道或懂得。
你的意思我明了,就这样办吧!
tâm tư của anh tôi hiểu, cứ thế mà làm!
不明了实际情况就不能做出正确的判断。
không hiểu rõ được tình hình thực tế thì không phán đoán đúng được.
2. rõ ràng; minh bạch。清晰;明白。
简单明了。
đơn giản rõ ràng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh明:minh mẫn, thông minh
miêng明:phân miêng (phân minh)
mênh明:mênh mông
mừng明:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu了:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo了:khéo léo
líu了:dính líu
lẽo了:lạnh lẽo
lếu了:lếu láo
lểu了:lểu thểu
明了 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明了 Tìm thêm nội dung cho: 明了