Từ: 明尼阿波利斯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明尼阿波利斯:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 明 • 尼 • 阿 • 波 • 利 • 斯

Nghĩa của 明尼阿波利斯 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngníābōlìsī] Minneapolis (thành phố lớn nhất bang Minnesota, Mỹ)。美国明尼苏达州东南部城市,位于密西西比河畔,紧邻圣保罗。为该州最大的城市,19世纪为一个伐木业中心,如今已成为一重要进入港和主要工业基地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh明:minh mẫn, thông minh
miêng明:phân miêng (phân minh)
mênh明:mênh mông
mừng明:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay尼: 
ni尼:bên ni, cái ni
này尼:lúc này
nê尼:lấy nê
nì尼:nằn nì
nơi尼:nơi kia
nầy尼:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a阿:a tòng, a du
à阿:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba波:phong ba
bể波:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

lì利:phẳng lì; lì lợm
lời利:lời lãi
lợi利:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

tư斯:tư phong
明尼阿波利斯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明尼阿波利斯 Tìm thêm nội dung cho: 明尼阿波利斯