Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 星毛虫 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīngmáochóng] sâu tinh mao; sâu lê。昆虫,成虫身体黑色,翅膀黑色或深灰色,半透明。幼虫纺锤形,头小,黑色,躯干部乳白色,每节两侧各有一个生着短毛的瘤,蛹纺锤形。幼虫吃果树的嫩芽、花蕾和叶片,危害梨树、苹 果树等。通称梨狗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫
| chùng | 虫: | chập chùng (trập trùng); chùng chình |
| trùng | 虫: | côn trùng |

Tìm hình ảnh cho: 星毛虫 Tìm thêm nội dung cho: 星毛虫
