Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 春汛 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūnxùn] lũ xuân; triều xuân。桃花盛开时发生的河水暴涨。也叫桃汛,春汛。参看〖节气〗;〖二十四节气〗;〖四季〗。见〖线春〗;〖满面春风〗;〖兰花〗①;〖春小麦〗;〖桃 ; 桃 花汛〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汛
| tấn | 汛: | tấn (nước dâng cao) |
| vàm | 汛: | Thuyền đã vào vàm, Vàm Cỏ |

Tìm hình ảnh cho: 春汛 Tìm thêm nội dung cho: 春汛
