Từ: 春汛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春汛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春汛 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnxùn] lũ xuân; triều xuân。桃花盛开时发生的河水暴涨。也叫桃汛,春汛。参看〖节气〗;〖二十四节气〗;〖四季〗。见〖线春〗;〖满面春风〗;〖兰花〗①;〖春小麦〗;〖桃 ; 桃 花汛〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汛

tấn:tấn (nước dâng cao)
vàm:Thuyền đã vào vàm, Vàm Cỏ
春汛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春汛 Tìm thêm nội dung cho: 春汛