Từ: 显露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 显露:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 显露 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎnlù] lộ rõ; hiện rõ; thể hiện rõ (cái vốn không lộ rõ)。原来看不见的变成看得见。
他脸上显露出高兴的神色。
trên mặt anh ấy lộ rõ nét vui mừng。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 显

hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hển:hổn hển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên
显露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 显露 Tìm thêm nội dung cho: 显露