Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 晕车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晕车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晕车 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnchē] say xe; say tàu。坐车时头晕、呕吐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晕

vựng:vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
晕车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晕车 Tìm thêm nội dung cho: 晕车