Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 晚年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晚年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晚年 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎnnián] tuổi già; cuối đời。老年人一生中最后一个时期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晚

muộn:chiều muộn; muộn màng
vãn:vãn ngày, vãn việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
晚年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晚年 Tìm thêm nội dung cho: 晚年