Từ: 暌违 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暌违:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暌违 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuíwéi] cách biệt; xa cách (từ ngữ trong thư tín thời xưa)。分离; 不在一起(旧时书信用语)。
暌违数载。
mấy năm xa cách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暌

khuê:khuê li (xa người yêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 违

vi:vi phạm
暌违 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暌违 Tìm thêm nội dung cho: 暌违