Từ: 暴发户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴发户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暴发户 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàofāhù] nhà giàu mới nổi。新近突然发了财得了势的人(贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
暴发户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴发户 Tìm thêm nội dung cho: 暴发户