Từ: 暴洪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴洪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暴洪 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàohóng] lũ lớn。来势猛而急的洪水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪

hòng:hòng mong. hòng trông
hồng:hồng thuỷ
暴洪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴洪 Tìm thêm nội dung cho: 暴洪