Từ: 替补 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 替补:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 替补 trong tiếng Trung hiện đại:

[tìbǔ] thay thế bổ sung。替代补充。
替补队员
thay thế và bổ sung đội viên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 替

thế:thay thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
替补 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 替补 Tìm thêm nội dung cho: 替补