Từ: 月旦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月旦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nguyệt đán
Ngày đầu tháng.Phê bình, chỉ trích. § Ghi chú: Nói đủ là
nguyệt đán bình
評. ◇Liêu trai chí dị 異:
Phỏng tất, chi lập ki tiền, thính sanh nguyệt đán
仿畢, 前, (Tiểu Tạ 謝) (Hai người) học chép (chữ) xong, cung kính đứng trước bàn, nghe sinh phê bình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

đán:nguyên đán
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
月旦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月旦 Tìm thêm nội dung cho: 月旦