Cao su chống va đập cửa

Từ: 月钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuè·qian] tiền tiêu vặt hàng tháng。按月付给家庭成员、学徒等的零用钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
月钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月钱 Tìm thêm nội dung cho: 月钱