Cao su chống va đập cửa
Từ: 有其父必有其子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有其父必有其子:
Nghĩa của 有其父必有其子 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒuqífùbìyǒuqízǐ] 谚语
cha nào con nấy; con nhà tông không giống lông cũng giống cánh。比喻儿子的思想行为深受父亲的影响。
cha nào con nấy; con nhà tông không giống lông cũng giống cánh。比喻儿子的思想行为深受父亲的影响。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 父
| phụ | 父: | phụ huynh, phụ mẫu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 必
| tất | 必: | tất nhiên, tất yếu |
| ắt | 必: | ắt phải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 有其父必有其子 Tìm thêm nội dung cho: 有其父必有其子
