Từ: 有的是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有的是:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有的是 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒu·deshì] có rất nhiều; cả đống。强调很多(不怕没有)。
立功的机会有的是。
có nhiều dịp để lập công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi
有的是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有的是 Tìm thêm nội dung cho: 有的是