Cao su chống va đập cửa

Từ: 朋党 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朋党:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朋党 trong tiếng Trung hiện đại:

[péngdǎng] kết đảng; kết bè kết cánh; bè đảng。指为争权夺利、排斥异已而结合起来的集团。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朋

bằng:bằng hữu
bẵng:bỏ bẵng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái
朋党 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朋党 Tìm thêm nội dung cho: 朋党