Từ: 望风而逃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 望风而逃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 望风而逃 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngfēng"értáo] Hán Việt: VỌNG PHONG NHI ĐÀO
quá ư sợ hãi; nghe ngóng rồi chuồn。老远看见对方的气势很盛就逃跑了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃

đào:đào ngũ, đào tẩu
望风而逃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 望风而逃 Tìm thêm nội dung cho: 望风而逃