Chữ 朧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朧, chiết tự chữ LUNG, LÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朧:

朧 lông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 朧

Chiết tự chữ lung, lông bao gồm chữ 月 龍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

朧 cấu thành từ 2 chữ: 月, 龍
  • ngoạt, nguyệt
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • lông [lông]

    U+6727, tổng 20 nét, bộ Nguyệt 月
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: long2, long3;
    Việt bính: lung4;

    lông

    Nghĩa Trung Việt của từ 朧

    (Tính, phó) Mông lông : xem mông .
    lung, như "mông lung" (gdhn)

    Chữ gần giống với 朧:

    ,

    Dị thể chữ 朧

    ,

    Chữ gần giống 朧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 朧 Tự hình chữ 朧 Tự hình chữ 朧 Tự hình chữ 朧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 朧

    lung:mông lung
    lông: 
    朧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 朧 Tìm thêm nội dung cho: 朧