Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 朧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朧, chiết tự chữ LUNG, LÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朧:
朧
Biến thể giản thể: 胧;
Pinyin: long2, long3;
Việt bính: lung4;
朧 lông
lung, như "mông lung" (gdhn)
Pinyin: long2, long3;
Việt bính: lung4;
朧 lông
Nghĩa Trung Việt của từ 朧
(Tính, phó) Mông lông 朦朧: xem mông 朦.lung, như "mông lung" (gdhn)
Chữ gần giống với 朧:
朧,Dị thể chữ 朧
胧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朧
| lung | 朧: | mông lung |
| lông | 朧: |

Tìm hình ảnh cho: 朧 Tìm thêm nội dung cho: 朧
