Dưới đây là các chữ có bộ Nguyệt [月]:

Nguyệt [Nguyệt]

U+6708, tổng 4 nét, bộ Nguyệt
Phiên âm: yuè; Nghĩa: Tháng, mặt trăng

Tìm thấy 46 chữ có bộ Nguyệt [月]

nguyệt [4], hữu, dựu [6], [8], bằng [8], [8], phục [8], phỉ [9], cù [9], 𣍩 [9], 𣍪 [9], [10], [10], nục [10], thiểu [10], sóc [10], trẫm [10], lãng [10], [10], [11], [11], [11], [11], vọng [11], 𣍵 [11], [12], triêu, triều [12], ki [12], kì, ki [12], [12], 𣎀 [12], 𣎃 [12], 𣎆 [13], 𣎊 [13], [14], [14], 𣎏 [14], [15], 𣎖 [15], 㬿 [16], [16], 𣎞 [16], 𣎢 [16], mông [17], 𣎣 [17], 𣎦 [17], lông [20],

Các bộ thủ 4 nét

(Tâm 忄), (Qua), (Hộ), (Thủ 扌), (Chi), (Phộc 攵), (Văn), (Đẩu), (Cân), (Phương), (Vô), (Nhật), (Viết), (Nguyệt), (Mộc), (Khiếm), (Chỉ), (Đãi), (Thù), (Vô 毋), (Tỷ), (Mao), (Thị), (Khí), (Thủy 氵), (Hỏa 灬), (Trảo 爫), (Phụ), (Hào), (Tường), (Phiến), (Nha), (Ngưu 牜), (Nhựu), (Kiến 見), (Bối 貝), (Xa 車), (Trường 長), (Vi 韋), (Phong 風), (Phi 飛),