Dưới đây là các chữ có bộ Nguyệt [月]:
Tìm thấy 46 chữ có bộ Nguyệt [月]
| 月nguyệt [4], 有hữu, dựu [6], 㬳 [8], 朋bằng [8], 朌 [8], 服phục [8], 朏phỉ [9], 朐cù [9], 𣍩 [9], 𣍪 [9], 㬴 [10], 㬵 [10], 朒nục [10], 朓thiểu [10], 朔sóc [10], 朕trẫm [10], 朗lãng [10], 朗 [10], 㬶 [11], 朖 [11], 朘 [11], 朙 [11], 望vọng [11], 𣍵 [11], 㬸 [12], 朝triêu, triều [12], 朞ki [12], 期kì, ki [12], 朠 [12], 𣎀 [12], 𣎃 [12], 𣎆 [13], 𣎊 [13], 㬻 [14], 朢 [14], 𣎏 [14], 㬼 [15], 𣎖 [15], 㬿 [16], 朣 [16], 𣎞 [16], 𣎢 [16], 朦mông [17], 𣎣 [17], 𣎦 [17], 朧lông [20], |
Các bộ thủ 4 nét
| 心(Tâm 忄), 戈(Qua), 户(Hộ), 手(Thủ 扌), 支(Chi), 攴(Phộc 攵), 文(Văn), 斗(Đẩu), 斤(Cân), 方(Phương), 无(Vô), 日(Nhật), 曰(Viết), 月(Nguyệt), 木(Mộc), 欠(Khiếm), 止(Chỉ), 歹(Đãi), 殳(Thù), 母(Vô 毋), 比(Tỷ), 毛(Mao), 氏(Thị), 气(Khí), 水(Thủy 氵), 火(Hỏa 灬), 爪(Trảo 爫), 父(Phụ), 爻(Hào), 爿(Tường), 片(Phiến), 牙(Nha), 牛(Ngưu 牜), 禸(Nhựu), 见(Kiến 見), 贝(Bối 貝), 车(Xa 車), 长(Trường 長), 韦(Vi 韋), 风(Phong 風), 飞(Phi 飛), |
