Từ: 本世纪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本世纪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本世纪 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnshìjì] thế kỷ này。特指耶稣基督纪元(公历纪元)之百年分期的现今百年期间。如本世纪(即20世纪)就是指1901-2000年。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
本世纪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本世纪 Tìm thêm nội dung cho: 本世纪